Trong thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp, thép hộp vuông là vật liệu kết cấu quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, an toàn và chi phí công trình. Là nhà thầu thi công trực tiếp, chúng tôi hiểu rằng việc nắm bảng báo giá thép hộp vuông chính xác, cập nhật theo thị trường, kèm theo trọng lượng – tiêu chuẩn – cách tính khối lượng là yếu tố then chốt giúp kiểm soát ngân sách hiệu quả.
Thị trường thép biến động theo từng ngày, do đó bảng giá cần được đối chiếu với quy cách, độ dày và nguồn gốc sản xuất để tránh phát sinh chi phí ngoài dự toán.
Tham khảo chi tiết vật liệu kết cấu phổ biến hiện nay như : thép hộp hòa phát

Thép hộp vuông là loại thép rỗng có tiết diện hình vuông, được sản xuất theo phương pháp hàn cao tần hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Trong thực tế thi công, thép hộp vuông thường được sử dụng cho:
Khung nhà thép tiền chế
Cột, kèo, xà gồ
Lan can, hàng rào, cửa cổng
Kết cấu nhà xưởng, nhà kho
Ưu điểm nổi bật là chịu lực tốt, trọng lượng hợp lý, dễ gia công và lắp dựng, phù hợp với nhiều hạng mục từ nhỏ đến lớn.
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp vuông tham khảo, được tổng hợp từ các nhà máy và đại lý phân phối lớn trên thị trường (đơn giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng):
Thép hộp vuông 20x20: từ 15.000 – 18.000 đ/m
Thép hộp vuông 30x30: từ 22.000 – 26.000 đ/m
Thép hộp vuông 40x40: từ 30.000 – 38.000 đ/m
Thép hộp vuông 50x50: từ 42.000 – 52.000 đ/m
Thép hộp vuông 100x100: từ 95.000 – 130.000 đ/m
+ Đối với các công trình quy mô lớn, nhà thầu thường quan tâm thêm đến: Giá thép hộp chữ nhật cỡ lớn cho kết cấu chịu tải cao: Giá thép hộp chữ nhật cỡ lớn
Trong lập dự toán, trọng lượng và khối lượng thép hộp vuông là thông số bắt buộc phải chính xác. Sai số nhỏ có thể khiến tổng chi phí đội lên đáng kể.
Quy cách (mm x mm)
Độ dày (ly)
Chiều dài cây thép (thường 6m)
Ví dụ:
Thép hộp vuông 40x40x1.2 ly: ~1.45 kg/m
Thép hộp vuông 50x50x1.4 ly: ~2.16 kg/m
Việc nắm rõ khối lượng tiêu chuẩn giúp nhà thầu:
Kiểm soát vật tư đầu vào
So sánh giá giữa các nhà cung cấp
Tránh mua thiếu hoặc dư thép

Là người làm kỹ thuật, chúng tôi luôn ưu tiên cách tính trọng lượng thép hộp vuông chính xác, dựa trên công thức tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg/m) = (Chu vi tiết diện x Độ dày x 7.85) / 1000
Trong đó:
7.85 là khối lượng riêng của thép (kg/dm³)
Đơn vị được quy đổi chính xác theo tiêu chuẩn sản xuất
Cách tính này giúp đối chiếu nhanh giữa lý thuyết và thực tế giao hàng, đảm bảo minh bạch trong thanh toán.
Một yếu tố quan trọng khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá là tiêu chuẩn thép hộp vuông. Hiện nay, thép hộp vuông thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
JIS G3466 (Nhật Bản)
ASTM A500 (Hoa Kỳ)
BS EN (Châu Âu)
TCVN (Việt Nam)
Thép đạt tiêu chuẩn giúp:
Khả năng chịu lực ổn định
Tuổi thọ công trình cao
Đáp ứng yêu cầu nghiệm thu kỹ thuật
Xem thêm hệ thống sản phẩm thép xây dựng tại website chính thức: https://thephoaphat.net/
Từ kinh nghiệm thi công thực tế, nhà thầu nên lưu ý:
So sánh giá theo kg thay vì mét
Kiểm tra độ dày thực tế bằng thước kẹp
Ưu tiên thép có chứng chỉ CO-CQ
Đặt hàng từ đại lý uy tín, giao đủ trọng lượng
Điều này giúp đảm bảo chất lượng – tiến độ – chi phí cho toàn bộ công trình.

1. Bảng báo giá thép hộp vuông có thay đổi theo ngày không?
Có. Giá thép phụ thuộc vào giá phôi, tỷ giá và nhu cầu thị trường.
2. Trọng lượng thép hộp vuông có ảnh hưởng đến giá không?
Có. Giá thường tính theo kg, nên trọng lượng càng lớn thì chi phí càng cao.
3. Làm sao kiểm tra thép hộp vuông có đúng tiêu chuẩn?
Kiểm tra độ dày, cân thực tế và yêu cầu chứng chỉ chất lượng từ nhà cung cấp.
4. Nên chọn thép hộp vuông mạ kẽm hay đen?
Tùy môi trường sử dụng. Ngoài trời nên dùng mạ kẽm để chống ăn mòn.
CÔNG TY TNHH THÉP VIỆT
Địa chỉ: 293 Bình Thành, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Tân, Tp.HCM
Hotline/Zalo: 0975773393 - 0924873333
Website: https://thephoaphat.net/
Email: thepviet247@gmail.com
Thép Việt – Đại lý phân phối chính thức thép hộp Hòa Phát tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam.
Cam kết giá cạnh tranh – hàng chính hãng – giao nhanh – phục vụ tận tâm.